Xích nhựa luồn cáp 25×38
Thông số kỹ thuật xích nhựa 25x38
- Kích thước trong (Bi): 25x38 mm
- Kích thước ngoài (Ba): khoảng 40x57 mm
- Bán kính uốn (R): 75 mm
- Vật liệu: Nhựa kỹ thuật chịu lực cao
- Đơn vị tính: Mét
Thông số này cho phép xích hoạt động ổn định trong các hệ thống có hành trình dài và tốc độ di chuyển cao.
Đăng ký tư vấn
- Bảng thông số kĩ thuật
Xích nhựa luồn cáp 25x38 là gì?
Xích nhựa luồn cáp 25x38 là thiết bị chuyên dùng để dẫn hướng và bảo vệ dây điện, dây tín hiệu và ống khí trong các hệ thống máy móc có chuyển động liên tục. Với thiết kế dạng mắt xích liên kết, sản phẩm giúp dây dẫn di chuyển theo một quỹ đạo cố định, tránh bị xoắn, gập hoặc đứt trong quá trình vận hành.
Trong thực tế sản xuất, đặc biệt là các hệ thống CNC, robot công nghiệp hay dây chuyền tự động, việc dây dẫn bị hỏng do chuyển động là vấn đề rất phổ biến. Xích nhựa luồn cáp chính là giải pháp giúp tăng độ ổn định và tuổi thọ cho toàn bộ hệ thống.
Kích thước 25x38 mm là một trong những lựa chọn phổ biến vì cân bằng tốt giữa khả năng chứa dây và độ gọn của hệ thống.
Ưu điểm nổi bật của xích nhựa luồn cáp 25x38
Bảo vệ dây dẫn hiệu quả xích nhựa giúp cố định dây điện và ống khí trong quá trình chuyển động, tránh tình trạng rối, gập hoặc va đập vào các bộ phận khác của máy.
Vận hành êm, giảm tiếng ồn so với xích kim loại, xích nhựa hoạt động êm hơn, hạn chế rung và tiếng ồn trong quá trình máy vận hành.
Độ bền cao, chịu mài mòn tốt nhựa kỹ thuật có khả năng chống mài mòn, chịu lực và chịu va đập tốt, phù hợp với môi trường sản xuất.
Dễ lắp đặt và bảo trì thiết kế module cho phép tháo lắp nhanh, dễ thay thế từng đoạn khi cần.
Ứng dụng thực tế
Xích nhựa luồn cáp 25x38 được sử dụng rộng rãi trong:
- Máy CNC (phay, tiện, khắc)
- Robot công nghiệp
- Máy cắt laser
- Máy đóng gói tự động
- Dây chuyền sản xuất
Đây là kích thước lý tưởng cho các hệ thống cần đi nhiều dây nhưng vẫn giữ thiết kế gọn.
Bảng thông số các mã máng xích nhựa

| Code (Mã) | Kích thước trong (Hi x Bi) | Kích thước ngoài (H x Ba) | Bán kính (R) | Bước xích (P) |
|---|---|---|---|---|
| 5x5 | 5x5 | 8x8.9 | 10 | 10 |
| 7x7 | 7x7 | 10x12.5 | 15 | 16.7 |
| 10x6 | 10x6 | 13.5x13.5 | 18 | 20 |
| 10x10 | 10x10 | 15x17.5 | 18 | 20 |
| 10x15 | 10x15 | 16x23 | 18 | 20 |
| 10x20 | 10x20 | 15.5x28 | 18 | 20 |
| 10x30 | 10x30 | 15x38 | 18 | 20 |
| 15x15 | 15x15 | 20x25 | 28 | 20 |
| 15x20 | 15x20 | 20x29 | 28 | 20 |
| 15x30 | 15x30 | 20x40 | 28 | 20 |
| 15x40 | 15x40 | 20x50 | 28 | 20 |
| 15x50 | 15x50 | 20x60 | 28 | 20 |
| 18x18 | 18x18 | 24x30 | 38 | 33.5 |
| 18x25 | 18x25 | 24x36 | 38 | 33.5 |
| 18x37 | 18x37 | 24x49 | 38 | 33.5 |
| 18x50 | 18x50 | 24x61 | 38 | 33.5 |
| 20x38 | 20x38 | 35x55 | 55/75/100 | 45.5 |
| 20x50 | 20x50 | 35x65 | 55/75/100 | 45.5 |
| 20x60 | 20x60 | 35x75 | 55/75/100 | 45.5 |
| 20x75 | 20x75 | 35x90 | 55/75/100 | 45.5 |
| 20x100 | 20x100 | 35x116 | 55/75/100 | 45.5 |
| 20x125 | 20x125 | 35x141 | 55/75/100 | 45.5 |
| 25x38 | 25x38 | 40x55 | 55/75/100/125/150 | 45.5 |
| 25x50 | 25x50 | 40x65 | 55/75/100/125/150 | 45.5 |
| 25x60 | 25x60 | 40x75 | 55/75/100/125/150 | 45.5 |
| 25x75 | 25x75 | 40x90 | 55/75/100/125/150 | 45.5 |
| 25x100 | 25x100 | 40x115 | 55/75/100/125/150 | 45.5 |
| 25x125 | 25x125 | 40x142 | 55/75/100/125/150 | 45.5 |
Nếu hệ thống có nhiều dây hơn, bạn có thể cân nhắc lên máng xích nhựa 35x50


