Trường Phương Việt Nam

Chuyên cung cấp & sản xuất mặt hàng truyền động

  • Nhông xích
  • Xích công nghiệp
  • Gia công theo yêu cầu

P. Xuân Phương, TP. Hà Nội

  • Trang chủ
  • Giới thiệu Trường Phương
  • Sản phẩm
    • Gia công cơ khí CNC
    • Nhông xích công nghiệp
    • Xích công nghiệp
    • Xích băng tải công nghiệp
    • Bánh răng công nghiệp
    • Thanh răng công nghiệp
    • Khớp nối công nghiệp
    • Vòng bi công nghiệp
    • Gối bi công nghiệp
    • Xích xe nâng xích lá
    • Xích nhựa công nghiệp
    • Dây curoa công nghiệp
  • Tin tức
  • Liên hệ
  • Tài liệu kỹ thuật
  • Chính sách pháp lý
Trang chủ / Nhông xích công nghiệp / Nhông xích chuẩn ANSI / Nhông xích 100 chuẩn ANSI

Nhông xích 100 chuẩn ANSI

Vật liệu: Thép hợp kim / Inox theo yêu cầu

Nhông 100 chạy xích con lăn tiêu chuẩn ANSI tương ứng với bước xích 31.75 mm (1 1/4 inch), thông số cơ bản:

  • Số răng (N): từ 8 → 80 răng
  • Đường kính ngoài (Do): khoảng 122 mm → 827 mm
  • Đường kính vòng chia (Dp): khoảng 104 mm → 809 mm
  • Đường kính gù (Dh): phổ biến 60 – 147 mm
  • Độ dày tổng (BL): thường 50 – 100 mm

Đăng ký tư vấn

X

Vui lòng để lại thông tin, chúng tôi sẽ sớm liên hệ lại với bạn

  • Chi tiết sản phẩm
  • Thông số kĩ thuật
  • Cách thức mua hàng
  • Chính sách giao hàng & Bảo hành

1. Giới thiệu chung

Nhông xích 100 là loại linh kiện truyền động được thiết kế tương thích hoàn hảo với xích con lăn tiêu chuẩn ANSI (American National Standards Institute). Sản phẩm được chế tạo để phục vụ các hệ thống truyền động tải nặng, nơi mà các dòng nhông nhỏ như 60 hay 80 không thể đáp ứng được lực kéo. Tại Trường Phương Việt Nam, nhông xích 100 chủ yếu được nhập khẩu sẵn, đồng thời nhận gia công theo bản vẽ hoặc theo yêu cầu riêng để đáp ứng chính xác nhu cầu sử dụng của khách hàng.

  • Vật liệu: Thép hợp kim, inox, nhựa kỹ thuật.
  • Xử lý nhiệt: Răng nhông được nhiệt luyện tăng cứng, chống mài mòn.
  • Thiết kế: Có thể 1 – 3 dãy răng, các loại A, B, C, đáp ứng nhiều yêu cầu tải trọng.

Nhông xích 100 tương thích tiêu chuẩn ANSI, chuyên dùng cho hệ truyền động tải nặng
Nhông xích 100 tương thích tiêu chuẩn ANSI, chuyên dùng cho hệ truyền động tải nặng

2. Cấu tạo chi tiết nhông xích 100

Một bộ nhông xích 100 tiêu chuẩn bao gồm các thành phần cấu tạo:

1- Phần răng: Tiếp xúc trực tiếp với mắt xích, được sản xuất theo biên dạng chuẩn xác với bước răng 31.75 mm. Điểm cốt lõi là phần răng được tôi cao tần tăng độ cứng giảm mài mòn.

2- Thân nhông (Hub/Moay-ơ): Tùy vào không gian lắp đặt, khách hàng có thể chọn: Loại A – B – C (không gù, gù 1 bên, gù 2 bên).

Loại A (Plate): Đĩa phẳng đơn giản, dùng cho các cụm chi tiết hẹp.

Số răng (Z)

Do (Đường kính ngoài)

Dp (Đường kính vòng chia)

d (Lỗ có sẵn)

d (Tối đa/Tối thiểu)

Trọng lượng (kg)

10

117

102.745

20

21

1.10

11

127

112.696

20

21

1.30

12

138

122.673

20

21

1.60

13

148

132.670

20

21

1.90

14

158

142.683

20

21

2.15

15

168

152.709

20

21

2.50

16

179

162.745

20

21

2.83

17

189

172.790

20

21

3.20

18

199

182.841

20

21

3.60

19

209

192.898

20

21

4.00

20

220

202.960

20

21

4.40

21

230

213.027

20

21

4.90

22

240

223.097

26

27

5.35

23

250

233.170

26

27

5.80

24

260

243.246

26

27

6.40

25

270

253.325

26

27

6.90

26

281

263.405

26

27

7.50

27

291

273.488

26

27

8.10

28

301

283.572

26

27

8.70

29

311

293.658

26

27

9.30

30

321

303.745

26

27

10.00

31

331

313.833

26

27

10.63

32

341

323.923

26

27

11.35

33

352

334.013

26

27

12.00

34

362

344.105

26

27

12.80

35

372

354.197

26

27

13.50

36

382

364.290

26

27

14.40

37

392

374.384

26

27

15.10

38

402

384.479

26

27

16.00

39

412

394.574

26

27

16.80

40

422

404.669

26

27

17.70

41

433

414.766

26

27

18.60

42

443

424.862

26

27

19.50

43

453

434.959

26

27

20.50

44

463

445.057

26

27

21.45

45

473

455.155

26

27

22.40

46

483

465.253

26

27

23.40

48

503

485.451

26

27

25.50

50

524

505.650

26

27

27.70

52

544

525.849

26

27

29.90

54

564

546.050

26

27

32.30

60

625

606.657

26

27

39.90

65

675

657.168

26

27

46.80

70

726

707.681

26

27

54.30

75

777

758.197

30

31

62.30

80

827

808.715

30

31

70.90

90

928

909.755

30

31

89.58

Loại B (Single Hub): Có phần cùi nhô ra một bên để gia công lỗ trục và rãnh then chắc chắn hơn.

Số lượng răng

Do (Đỉnh răng)

Dp (Vòng chia)

d lỗ NSX

d (min)

d (max)

BD (Moay ơ)

BL (Bề dày)

Khối lượng (kg)

9

106

92.84

20

22

40

*70

50

1.6

10

117

102.74

20

22

45

65

50

1.9

11

127

112.70

20

22

51

75

50

2.3

12

138

122.67

20

22

57

86

50

2.9

13

148

132.67

20

22

63

94

50

3.1

14

158

142.68

20

22

66

98

50

3.6

15

168

152.71

20

22

66

98

50

4.2

16

179

162.74

20

22

66

98

50

4.6

17

189

172.79

20

22

75

107

53

5.3

18

199

182.84

20

22

75

107

50

5.7

19

209

192.90

20

22

75

107

50

6.1

20

220

202.96

20

22

75

107

50

6.5

21

230

213.03

20

22

75

107

50

7.0

22

240

223.10

20

22

80

117

56

7.9

23

250

233.17

20

22

80

117

56

8.5

24

260

243.25

20

22

80

117

56

8.8

25

270

253.32

20

22

80

117

56

9.3

26

281

263.40

20

22

80

117

56

9.8

27

291

273.49

20

22

80

117

56

10.3

28

301

283.57

20

22

80

117

56

10.9

29

311

293.66

20

22

80

117

56

11.5

30

321

303.75

26

28

80

117

56

12.1

32

341

323.92

26

28

80

117

56

14.5

33

352

334.01

26

28

80

117

56

16.1

34

362

344.11

26

28

80

117

56

16.6

35

372

354.20

26

28

89

127

63

17.5

36

382

364.29

26

28

89

127

63

18.0

37

392

374.38

26

28

89

127

63

18.9

38

402

384.48

26

28

89

127

63

19.5

40

422

404.67

26

28

89

127

63

20.4

41

433

414.77

26

28

89

127

63

21.5

42

443

424.86

26

28

89

127

63

22.6

45

473

455.16

26

28

89

127

63

24.7

47

493

475.35

26

28

89

127

63

26.7

48

503

485.45

26

28

89

127

63

27.5

50

524

505.65

26

28

89

127

63

30.0

54

564

546.05

26

28

103

147

80

37.4

55

574

556.15

26

28

103

147

80

41.6

60

625

606.66

26

28

103

147

80

44.3

65

675

657.17

26

28

103

147

80

54.5

Loại C (Double Hub): Gù hai bên, thường dùng cho các nhông có kích thước rất lớn hoặc yêu cầu độ ổn định cao trên trục.

Số răng

Do

Dp

d lỗ NSX

d (min)

d (max)

BD

BL

Khối lượng (kg)

70

726

707.68

26

28

103

147

100

64.7

75

777

758.20

26

28

103

147

100

72.7

  • Lỗ trục (Bore): Trường Phương hỗ trợ gia công lỗ trơn (pilot bore), lỗ hoàn thiện kèm rãnh then (finished bore) hoặc lắp taper bush (lỗ côn) tùy theo kết cấu máy.
  • Xử lý bề mặt: Tùy chọn nhuộm đen chống rỉ, mạ kẽm điện phân hoặc để mộc tùy theo yêu cầu của khách hàng.
  • Số dãy răng: 1 dãy (Simplex), 2 dãy (Duplex), 3 dãy (Triplex).

3. Ưu điểm nổi bật

  • Sức chịu tải cao: Nhông xích 100 có kết cấu răng dày và chắc chắn, giúp truyền tải lực lớn, phù hợp với các hệ thống công suất cao và tải nặng.
  • Gia công nhiệt luyện tăng độ bền: Phần răng nhông được tôi cao tần, đạt độ cứng bề mặt khoảng 45–55 HRC, giúp tăng khả năng chống mài mòn và vẫn đảm bảo độ dẻo dai khi chịu va đập.
  • Ăn khớp ổn định: Nhông được gia công đúng tiêu chuẩn giúp ăn khớp chính xác với dây xích, giảm rung, hạn chế nhảy xích và vận hành ổn định hơn.

4. Ứng dụng thực tế

Nhông xích 100 với kích thước và khả năng chịu tải vượt trội được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp nặng, đảm bảo hiệu suất truyền động tối ưu thông qua việc lựa chọn thông số kỹ thuật phù hợp:

  • Phục vụ các hệ thống tải trọng lớn: Là lựa chọn hàng đầu cho các nhà máy xi măng, hệ thống nghiền đá, dây chuyền luyện kim, máy băm gỗ công nghiệp và các loại băng tải vận chuyển khoáng sản nặng thuộc phân khúc công nghiệp nặng (nhông 100 - 160).
  • Tối ưu hóa theo quy mô máy móc: So với các dòng nhông nhẹ (25 - 40) dùng cho máy đóng gói hay nhông trung bình (50 - 80) dùng cho nông nghiệp, nhông 100 đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu về sức kéo bền bỉ trong xây dựng cơ sở hạ tầng và khai khoáng.
  • Linh hoạt theo số lượng răng lắp đặt: Tùy chọn nhông ít răng (dưới 15 răng) để tiết kiệm không gian và tăng tốc độ cho trục bị động, hoặc nhông nhiều răng (trên 20 răng) để hệ thống vận hành êm ái, giảm mài mòn xích cho các thiết bị hoạt động liên tục 24/7.

Nhông xích 100 được ứng dụng rộng trong công nghiệp nặng nhờ khả năng chịu tải cao và vận hành ổn định
Nhông xích 100 được ứng dụng rộng trong công nghiệp nặng nhờ khả năng chịu tải cao và vận hành ổn định

5. Phân loại nhông xích 100 tiêu chuẩn ANSI

Theo kết cấu:

  • Nhông 100 loại A: Đĩa phẳng, không gù.
  • Nhông 100 loại B: Có gù một bên.
  • Nhông 100 loại C: Có gù hai bên.

Theo số dãy răng:

  • Nhông 100-1: 1 dãy răng (Simplex).
  • Nhông 100-2: 2 dãy răng (Duplex).
  • Nhông 100-3: 3 dãy răng (Triplex).

6. Ứng dụng nhông xích 100 tiêu chuẩn ANSI

Nhông 100 tiêu chuẩn  ANSI được dùng phổ biến trong:

  • Băng tải tải nặng: xi măng, sắt thép, quặng, than.
  • Máy móc công nghiệp chế biến gỗ, luyện kim, sản xuất vật liệu xây dựng.
  • Nông nghiệp: máy nghiền, máy ép, hệ thống xử lý nông sản.
  • Các dây chuyền cơ khí chế tạo, thiết bị nâng hạ và vận chuyển công nghiệp.

 

Dưới đây là bảng thông số tra cứu kỹ thuật tiêu chuẩn cho nhông xích 100 (Type B) tại Trường Phương:

  • Bước xích (P): 31.75 mm.
  • Độ rộng răng (W): 18.1 mm (dành cho nhông đơn).
  • Đường kính con lăn xích tương thích: 19.05 mm.
  • Vật liệu: Thép C45 hoặc Inox 304.

Bảng Catalog tham khảo Nhông 100B (Gù 1 bên):

Bảng Catalog tham khảo Nhông 100B (Gù 1 bên)
Bảng Catalog tham khảo Nhông 100B (Gù 1 bên)

Để sở hữu nhông xích 100 đạt chuẩn chất lượng cao nhất, quý khách có thể thực hiện theo các phương thức sau:

  • Hotline tư vấn Kỹ thuật: Gọi ngay 0903.220.698 (Mr. Phương). Chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể về số răng, cách tính tải và báo giá nhanh trong 15 phút.
  • Yêu cầu báo giá Online: Gửi thông tin qua Website https://truongphuongvn.com/lien-he/ kèm theo bản vẽ gia công (nếu có yêu cầu phay lỗ, then, taro).
  • Mua hàng trực tiếp: Kính mời quý khách tới văn phòng tại Số 9-TT8, Đường Foresa 2, KĐT sinh thái Xuân Phương, Hà Nội để xem mẫu sản phẩm và trao đổi trực tiếp với đội ngũ kỹ sư của Trường Phương.

Chính sách giao hàng

Trường Phương vận hành hệ thống logistic linh hoạt để đảm bảo linh kiện đến tay khách hàng nhanh nhất:

  • Thời gian đáp ứng: Hàng sẵn kho giao trong ngày tại Hà Nội. Các đơn hàng đi tỉnh mất từ 1 – 7 ngày tùy vị trí địa lý.
  • Đóng gói chuyên nghiệp: Nhông xích được bôi mỡ bảo quản, bọc màng PE chống ẩm và đóng thùng carton chắc chắn (với đơn hàng số lượng lớn sẽ được đóng pallet gỗ).
  • Đối tác vận chuyển: Hợp tác với các đơn vị vận tải uy tín và hỗ trợ gửi hàng ra các bến xe lớn tại Hà Nội (Mỹ Đình, Giáp Bát, Nước Ngầm) cho khách hàng ở tỉnh.

Chính sách bảo hành

  • Cam kết chất lượng: Bảo hành tất cả các lỗi kỹ thuật phát sinh từ khâu sản xuất như: sai bước răng, vật liệu không đúng cam kết, sai số kích thước gia công.
  • Thời hạn đổi trả: Hỗ trợ 1 đổi 1 trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận hàng nếu sản phẩm phát sinh lỗi khách quan.
  • Dịch vụ hỗ trợ: Sau thời gian bảo hành, Trường Phương vẫn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và nhận sửa chữa, gia công lại cho các hệ thống đã qua sử dụng của khách hàng.

Thông tin liên hệ:

  • Địa chỉ văn phòng: Số 9-TT8, Đường Foresa 2, Khu Đô thị Sinh thái Xuân Phương, Hà Nội
  • Địa chỉ xưởng: Khu công nghiệp Cầu Gáo, xã Đan Phượng, Hà Nội
  • Hotline 24/7: 0903.220.698


Sản phẩm cùng loại

Nhông xích 240 chuẩn ANSI

Nhông xích 200 chuẩn ANSI

Nhông xích 25 chuẩn ANSI

Nhông xích 160 chuẩn ANSI

Nhông xích 35 chuẩn ANSI

CÔNG TY CP TRƯỜNG PHƯƠNG VIỆT NAM

Cty CP Trường Phương Việt Nam là công ty chuyên sản xuất và cung cấp các sản phẩm: bánh răng, nhông xích, khớp nối xích, xích tải chất lượng cao…

Địa chỉ: Số 9-TT8, Đường Foresa 2, khu đô thị sinh thái Xuân Phương, thành phố Hà Nội

Địa chỉ xưởng sản xuất : Khu công nghiệp Cầu Gáo, xã Đan Phượng, thành phố Hà Nội

Hotline 24/7: 0903.220.698

Chính sách
  • Chính sách giao hàng
  • Chính sách thanh toán
  • Chính sách bảo mật
Mạng xã hội

 

Địa chỉ văn phòng

© 2025 Trường Phương. All Rights Reserved.

X
  • Gọi điện
  • Nhắn tin
  • Messenger
HOTLINE 24/7
  1. Mr. Phương 0903 220 698
KINH DOANH
  • Mr. Tùng 0982 885 983
  • Mr. Việt 0989 669 467  
  • Ms. Phượng 0965 796 498
  • Ms. Linh 0988 691 428
  • Mr. Thái 0934 032 426
  • Mr. Quyến 0965 552 346