Nhông xích 100 chuẩn ANSI
Vật liệu: Thép hợp kim / Inox theo yêu cầu
Nhông 100 chạy xích con lăn tiêu chuẩn ANSI tương ứng với bước xích 31.75 mm (1 1/4 inch), thông số cơ bản:
- Số răng (N): từ 8 → 80 răng
- Đường kính ngoài (Do): khoảng 122 mm → 827 mm
- Đường kính vòng chia (Dp): khoảng 104 mm → 809 mm
- Đường kính gù (Dh): phổ biến 60 – 147 mm
- Độ dày tổng (BL): thường 50 – 100 mm
Đăng ký tư vấn
- Chi tiết sản phẩm
- Thông số kĩ thuật
- Cách thức mua hàng
- Chính sách giao hàng & Bảo hành
1. Giới thiệu chung
Nhông xích 100 là loại linh kiện truyền động được thiết kế tương thích hoàn hảo với xích con lăn tiêu chuẩn ANSI (American National Standards Institute). Sản phẩm được chế tạo để phục vụ các hệ thống truyền động tải nặng, nơi mà các dòng nhông nhỏ như 60 hay 80 không thể đáp ứng được lực kéo. Tại Trường Phương Việt Nam, nhông xích 100 chủ yếu được nhập khẩu sẵn, đồng thời nhận gia công theo bản vẽ hoặc theo yêu cầu riêng để đáp ứng chính xác nhu cầu sử dụng của khách hàng.
- Vật liệu: Thép hợp kim, inox, nhựa kỹ thuật.
- Xử lý nhiệt: Răng nhông được nhiệt luyện tăng cứng, chống mài mòn.
- Thiết kế: Có thể 1 – 3 dãy răng, các loại A, B, C, đáp ứng nhiều yêu cầu tải trọng.

2. Cấu tạo chi tiết nhông xích 100
Một bộ nhông xích 100 tiêu chuẩn bao gồm các thành phần cấu tạo:
1- Phần răng: Tiếp xúc trực tiếp với mắt xích, được sản xuất theo biên dạng chuẩn xác với bước răng 31.75 mm. Điểm cốt lõi là phần răng được tôi cao tần tăng độ cứng giảm mài mòn.
2- Thân nhông (Hub/Moay-ơ): Tùy vào không gian lắp đặt, khách hàng có thể chọn: Loại A – B – C (không gù, gù 1 bên, gù 2 bên).
Loại A (Plate): Đĩa phẳng đơn giản, dùng cho các cụm chi tiết hẹp.
|
Số răng (Z) |
Do (Đường kính ngoài) |
Dp (Đường kính vòng chia) |
d (Lỗ có sẵn) |
d (Tối đa/Tối thiểu) |
Trọng lượng (kg) |
|
10 |
117 |
102.745 |
20 |
21 |
1.10 |
|
11 |
127 |
112.696 |
20 |
21 |
1.30 |
|
12 |
138 |
122.673 |
20 |
21 |
1.60 |
|
13 |
148 |
132.670 |
20 |
21 |
1.90 |
|
14 |
158 |
142.683 |
20 |
21 |
2.15 |
|
15 |
168 |
152.709 |
20 |
21 |
2.50 |
|
16 |
179 |
162.745 |
20 |
21 |
2.83 |
|
17 |
189 |
172.790 |
20 |
21 |
3.20 |
|
18 |
199 |
182.841 |
20 |
21 |
3.60 |
|
19 |
209 |
192.898 |
20 |
21 |
4.00 |
|
20 |
220 |
202.960 |
20 |
21 |
4.40 |
|
21 |
230 |
213.027 |
20 |
21 |
4.90 |
|
22 |
240 |
223.097 |
26 |
27 |
5.35 |
|
23 |
250 |
233.170 |
26 |
27 |
5.80 |
|
24 |
260 |
243.246 |
26 |
27 |
6.40 |
|
25 |
270 |
253.325 |
26 |
27 |
6.90 |
|
26 |
281 |
263.405 |
26 |
27 |
7.50 |
|
27 |
291 |
273.488 |
26 |
27 |
8.10 |
|
28 |
301 |
283.572 |
26 |
27 |
8.70 |
|
29 |
311 |
293.658 |
26 |
27 |
9.30 |
|
30 |
321 |
303.745 |
26 |
27 |
10.00 |
|
31 |
331 |
313.833 |
26 |
27 |
10.63 |
|
32 |
341 |
323.923 |
26 |
27 |
11.35 |
|
33 |
352 |
334.013 |
26 |
27 |
12.00 |
|
34 |
362 |
344.105 |
26 |
27 |
12.80 |
|
35 |
372 |
354.197 |
26 |
27 |
13.50 |
|
36 |
382 |
364.290 |
26 |
27 |
14.40 |
|
37 |
392 |
374.384 |
26 |
27 |
15.10 |
|
38 |
402 |
384.479 |
26 |
27 |
16.00 |
|
39 |
412 |
394.574 |
26 |
27 |
16.80 |
|
40 |
422 |
404.669 |
26 |
27 |
17.70 |
|
41 |
433 |
414.766 |
26 |
27 |
18.60 |
|
42 |
443 |
424.862 |
26 |
27 |
19.50 |
|
43 |
453 |
434.959 |
26 |
27 |
20.50 |
|
44 |
463 |
445.057 |
26 |
27 |
21.45 |
|
45 |
473 |
455.155 |
26 |
27 |
22.40 |
|
46 |
483 |
465.253 |
26 |
27 |
23.40 |
|
48 |
503 |
485.451 |
26 |
27 |
25.50 |
|
50 |
524 |
505.650 |
26 |
27 |
27.70 |
|
52 |
544 |
525.849 |
26 |
27 |
29.90 |
|
54 |
564 |
546.050 |
26 |
27 |
32.30 |
|
60 |
625 |
606.657 |
26 |
27 |
39.90 |
|
65 |
675 |
657.168 |
26 |
27 |
46.80 |
|
70 |
726 |
707.681 |
26 |
27 |
54.30 |
|
75 |
777 |
758.197 |
30 |
31 |
62.30 |
|
80 |
827 |
808.715 |
30 |
31 |
70.90 |
|
90 |
928 |
909.755 |
30 |
31 |
89.58 |
Loại B (Single Hub): Có phần cùi nhô ra một bên để gia công lỗ trục và rãnh then chắc chắn hơn.
|
Số lượng răng |
Do (Đỉnh răng) |
Dp (Vòng chia) |
d lỗ NSX |
d (min) |
d (max) |
BD (Moay ơ) |
BL (Bề dày) |
Khối lượng (kg) |
|
9 |
106 |
92.84 |
20 |
22 |
40 |
*70 |
50 |
1.6 |
|
10 |
117 |
102.74 |
20 |
22 |
45 |
65 |
50 |
1.9 |
|
11 |
127 |
112.70 |
20 |
22 |
51 |
75 |
50 |
2.3 |
|
12 |
138 |
122.67 |
20 |
22 |
57 |
86 |
50 |
2.9 |
|
13 |
148 |
132.67 |
20 |
22 |
63 |
94 |
50 |
3.1 |
|
14 |
158 |
142.68 |
20 |
22 |
66 |
98 |
50 |
3.6 |
|
15 |
168 |
152.71 |
20 |
22 |
66 |
98 |
50 |
4.2 |
|
16 |
179 |
162.74 |
20 |
22 |
66 |
98 |
50 |
4.6 |
|
17 |
189 |
172.79 |
20 |
22 |
75 |
107 |
53 |
5.3 |
|
18 |
199 |
182.84 |
20 |
22 |
75 |
107 |
50 |
5.7 |
|
19 |
209 |
192.90 |
20 |
22 |
75 |
107 |
50 |
6.1 |
|
20 |
220 |
202.96 |
20 |
22 |
75 |
107 |
50 |
6.5 |
|
21 |
230 |
213.03 |
20 |
22 |
75 |
107 |
50 |
7.0 |
|
22 |
240 |
223.10 |
20 |
22 |
80 |
117 |
56 |
7.9 |
|
23 |
250 |
233.17 |
20 |
22 |
80 |
117 |
56 |
8.5 |
|
24 |
260 |
243.25 |
20 |
22 |
80 |
117 |
56 |
8.8 |
|
25 |
270 |
253.32 |
20 |
22 |
80 |
117 |
56 |
9.3 |
|
26 |
281 |
263.40 |
20 |
22 |
80 |
117 |
56 |
9.8 |
|
27 |
291 |
273.49 |
20 |
22 |
80 |
117 |
56 |
10.3 |
|
28 |
301 |
283.57 |
20 |
22 |
80 |
117 |
56 |
10.9 |
|
29 |
311 |
293.66 |
20 |
22 |
80 |
117 |
56 |
11.5 |
|
30 |
321 |
303.75 |
26 |
28 |
80 |
117 |
56 |
12.1 |
|
32 |
341 |
323.92 |
26 |
28 |
80 |
117 |
56 |
14.5 |
|
33 |
352 |
334.01 |
26 |
28 |
80 |
117 |
56 |
16.1 |
|
34 |
362 |
344.11 |
26 |
28 |
80 |
117 |
56 |
16.6 |
|
35 |
372 |
354.20 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
17.5 |
|
36 |
382 |
364.29 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
18.0 |
|
37 |
392 |
374.38 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
18.9 |
|
38 |
402 |
384.48 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
19.5 |
|
40 |
422 |
404.67 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
20.4 |
|
41 |
433 |
414.77 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
21.5 |
|
42 |
443 |
424.86 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
22.6 |
|
45 |
473 |
455.16 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
24.7 |
|
47 |
493 |
475.35 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
26.7 |
|
48 |
503 |
485.45 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
27.5 |
|
50 |
524 |
505.65 |
26 |
28 |
89 |
127 |
63 |
30.0 |
|
54 |
564 |
546.05 |
26 |
28 |
103 |
147 |
80 |
37.4 |
|
55 |
574 |
556.15 |
26 |
28 |
103 |
147 |
80 |
41.6 |
|
60 |
625 |
606.66 |
26 |
28 |
103 |
147 |
80 |
44.3 |
|
65 |
675 |
657.17 |
26 |
28 |
103 |
147 |
80 |
54.5 |
Loại C (Double Hub): Gù hai bên, thường dùng cho các nhông có kích thước rất lớn hoặc yêu cầu độ ổn định cao trên trục.
|
Số răng |
Do |
Dp |
d lỗ NSX |
d (min) |
d (max) |
BD |
BL |
Khối lượng (kg) |
|
70 |
726 |
707.68 |
26 |
28 |
103 |
147 |
100 |
64.7 |
|
75 |
777 |
758.20 |
26 |
28 |
103 |
147 |
100 |
72.7 |
- Lỗ trục (Bore): Trường Phương hỗ trợ gia công lỗ trơn (pilot bore), lỗ hoàn thiện kèm rãnh then (finished bore) hoặc lắp taper bush (lỗ côn) tùy theo kết cấu máy.
- Xử lý bề mặt: Tùy chọn nhuộm đen chống rỉ, mạ kẽm điện phân hoặc để mộc tùy theo yêu cầu của khách hàng.
- Số dãy răng: 1 dãy (Simplex), 2 dãy (Duplex), 3 dãy (Triplex).
3. Ưu điểm nổi bật
- Sức chịu tải cao: Nhông xích 100 có kết cấu răng dày và chắc chắn, giúp truyền tải lực lớn, phù hợp với các hệ thống công suất cao và tải nặng.
- Gia công nhiệt luyện tăng độ bền: Phần răng nhông được tôi cao tần, đạt độ cứng bề mặt khoảng 45–55 HRC, giúp tăng khả năng chống mài mòn và vẫn đảm bảo độ dẻo dai khi chịu va đập.
- Ăn khớp ổn định: Nhông được gia công đúng tiêu chuẩn giúp ăn khớp chính xác với dây xích, giảm rung, hạn chế nhảy xích và vận hành ổn định hơn.
4. Ứng dụng thực tế
Nhông xích 100 với kích thước và khả năng chịu tải vượt trội được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp nặng, đảm bảo hiệu suất truyền động tối ưu thông qua việc lựa chọn thông số kỹ thuật phù hợp:
- Phục vụ các hệ thống tải trọng lớn: Là lựa chọn hàng đầu cho các nhà máy xi măng, hệ thống nghiền đá, dây chuyền luyện kim, máy băm gỗ công nghiệp và các loại băng tải vận chuyển khoáng sản nặng thuộc phân khúc công nghiệp nặng (nhông 100 - 160).
- Tối ưu hóa theo quy mô máy móc: So với các dòng nhông nhẹ (25 - 40) dùng cho máy đóng gói hay nhông trung bình (50 - 80) dùng cho nông nghiệp, nhông 100 đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu về sức kéo bền bỉ trong xây dựng cơ sở hạ tầng và khai khoáng.
- Linh hoạt theo số lượng răng lắp đặt: Tùy chọn nhông ít răng (dưới 15 răng) để tiết kiệm không gian và tăng tốc độ cho trục bị động, hoặc nhông nhiều răng (trên 20 răng) để hệ thống vận hành êm ái, giảm mài mòn xích cho các thiết bị hoạt động liên tục 24/7.

5. Phân loại nhông xích 100 tiêu chuẩn ANSI
Theo kết cấu:
- Nhông 100 loại A: Đĩa phẳng, không gù.
- Nhông 100 loại B: Có gù một bên.
- Nhông 100 loại C: Có gù hai bên.
Theo số dãy răng:
- Nhông 100-1: 1 dãy răng (Simplex).
- Nhông 100-2: 2 dãy răng (Duplex).
- Nhông 100-3: 3 dãy răng (Triplex).
6. Ứng dụng nhông xích 100 tiêu chuẩn ANSI
Nhông 100 tiêu chuẩn ANSI được dùng phổ biến trong:
- Băng tải tải nặng: xi măng, sắt thép, quặng, than.
- Máy móc công nghiệp chế biến gỗ, luyện kim, sản xuất vật liệu xây dựng.
- Nông nghiệp: máy nghiền, máy ép, hệ thống xử lý nông sản.
- Các dây chuyền cơ khí chế tạo, thiết bị nâng hạ và vận chuyển công nghiệp.
Dưới đây là bảng thông số tra cứu kỹ thuật tiêu chuẩn cho nhông xích 100 (Type B) tại Trường Phương:
- Bước xích (P): 31.75 mm.
- Độ rộng răng (W): 18.1 mm (dành cho nhông đơn).
- Đường kính con lăn xích tương thích: 19.05 mm.
- Vật liệu: Thép C45 hoặc Inox 304.
Bảng Catalog tham khảo Nhông 100B (Gù 1 bên):

Để sở hữu nhông xích 100 đạt chuẩn chất lượng cao nhất, quý khách có thể thực hiện theo các phương thức sau:
- Hotline tư vấn Kỹ thuật: Gọi ngay 0903.220.698 (Mr. Phương). Chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể về số răng, cách tính tải và báo giá nhanh trong 15 phút.
- Yêu cầu báo giá Online: Gửi thông tin qua Website https://truongphuongvn.com/lien-he/ kèm theo bản vẽ gia công (nếu có yêu cầu phay lỗ, then, taro).
- Mua hàng trực tiếp: Kính mời quý khách tới văn phòng tại Số 9-TT8, Đường Foresa 2, KĐT sinh thái Xuân Phương, Hà Nội để xem mẫu sản phẩm và trao đổi trực tiếp với đội ngũ kỹ sư của Trường Phương.
Chính sách giao hàng
Trường Phương vận hành hệ thống logistic linh hoạt để đảm bảo linh kiện đến tay khách hàng nhanh nhất:
- Thời gian đáp ứng: Hàng sẵn kho giao trong ngày tại Hà Nội. Các đơn hàng đi tỉnh mất từ 1 – 7 ngày tùy vị trí địa lý.
- Đóng gói chuyên nghiệp: Nhông xích được bôi mỡ bảo quản, bọc màng PE chống ẩm và đóng thùng carton chắc chắn (với đơn hàng số lượng lớn sẽ được đóng pallet gỗ).
- Đối tác vận chuyển: Hợp tác với các đơn vị vận tải uy tín và hỗ trợ gửi hàng ra các bến xe lớn tại Hà Nội (Mỹ Đình, Giáp Bát, Nước Ngầm) cho khách hàng ở tỉnh.
Chính sách bảo hành
- Cam kết chất lượng: Bảo hành tất cả các lỗi kỹ thuật phát sinh từ khâu sản xuất như: sai bước răng, vật liệu không đúng cam kết, sai số kích thước gia công.
- Thời hạn đổi trả: Hỗ trợ 1 đổi 1 trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận hàng nếu sản phẩm phát sinh lỗi khách quan.
- Dịch vụ hỗ trợ: Sau thời gian bảo hành, Trường Phương vẫn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và nhận sửa chữa, gia công lại cho các hệ thống đã qua sử dụng của khách hàng.
|
Thông tin liên hệ:
|







